Công cụ tính toán chi phí xây dựng chuyên nghiệp
| Hạng mục | Diện tích (m²) | HS tính toán | DT tính toán (m²) |
|---|---|---|---|
| Tầng hầm | 2 | ||
| Sàn trệt | 1 | ||
| Lửng | 0.5 | ||
| Lầu 1 | 1 | ||
| Lầu 2 | 1 | ||
| Lầu 3 | 1 | ||
| Sân thượng | 0.5 | ||
| Mái | 0 | ||
| DT quy đổi phần móng | 0.3 | ||
| DT quy đổi sân vườn tầng trệt | 0.2 |
Tổng diện tích sàn sử dụng: m²
Tổng diện tích sàn tính toán chi phí xây dựng: m²
Tổng diện tích: m²
| Hạng mục | Đơn giá cơ bản (đồng/m²) | HS độ hoàn thiện | HS vị trí xây dựng | Thành tiền (đồng) |
|---|---|---|---|---|
| Phần cọc (đối với nền đất yếu) | ||||
| Phần thô và nhân công hoàn thiện | ||||
| Phần vật tư hoàn thiện |
Chi phí đầu tư xây dựng và hoàn thiện cơ bản: đồng
Sơ đồ này chỉ mang tính chất tham khảo cho phương pháp tính của chúng tôi